Dịch nghĩa:
夕食後、おとうさんはジョージをこっそりと呼び出した。
Sau bữa tối, bố đã lén gọi George ra ngoài.
Từ vựng:
Hán tự:
夕
Tịch
buổi tối
食
Thực
ăn; thực phẩm
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời
出
Xuất
ra ngoài