Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
夏休
なつやす
みはおばあちゃんのとこで
過
す
ごしたよ。
Mùa hè này tôi đã ở với bà ngoại.
Từ vựng:
夏休み
なつやすみ
kỳ nghỉ hè; nghỉ hè
ばあ
ú òa! (như trong "ú òa!")
過ごす
すごす
dành (thời gian); trôi qua; dẫn dắt (cuộc sống); sống
Hán tự:
夏
Hạ
mùa hè
休
Hưu
nghỉ ngơi
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi