Dịch nghĩa:
夏はいつも窓を開けっ放しで寝るよ。
Mùa hè tôi luôn ngủ với cửa sổ mở.
Từ vựng:
Hán tự:
夏
Hạ
mùa hè
窓
Song
cửa sổ; ô kính
開
Khai
mở; mở ra
放
Phóng
giải phóng; thả; bắn; phát ra; trục xuất; giải phóng
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ