Dịch nghĩa:
夏がすぎると日がますます短くなって行きます。
Khi mùa hè qua đi, ngày càng ngắn lại.
Từ vựng:
Hán tự:
夏
Hạ
mùa hè
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
短
Đoản
ngắn; ngắn gọn; lỗi; khuyết điểm; điểm yếu
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng