Dịch nghĩa:
変化が欲しいんだ。1つの場所にいるのが嫌なんだ。
Tôi muốn thay đổi, ghét việc ở mãi một chỗ.
Từ vựng:
Hán tự:
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
化
Hóa
thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa
欲
Dục
khao khát; tham lam
場
Trường
địa điểm
所
Sở
nơi; mức độ
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét