Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
売
う
り
上
あ
げが
増
ふ
えるにつれて
収益
しゅうえき
も
上
あ
がる。
Doanh số tăng lên, lợi nhuận cũng tăng theo.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
売り上げ
うりあげ
doanh thu
増える
ふえる
tăng lên; nhân lên
収益
しゅうえき
thu nhập; lợi nhuận
上がる
あがる
tăng; đi lên; lên; leo lên; được nâng lên
Hán tự:
売
Mại
bán
上
Thượng
trên
増
Tăng
tăng; thêm; gia tăng; đạt được; thăng tiến
収
Thu
thu nhập; thu hoạch
益
Ích
lợi ích; thu lợi; lợi nhuận; ưu thế