Dịch nghĩa:
坊主が屏風に上手に坊主の絵を描いた。
Một tăng nhân đã vẽ một bức tranh tăng nhân rất khéo trên bình phong.
Từ vựng:
Hán tự:
坊
Phường
cậu bé; nơi ở của thầy tu; thầy tu
主
Chủ
chủ; chính
屏
Bình
tường; hàng rào
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
上
Thượng
trên
手
Thủ
tay
絵
Hội
tranh; vẽ; bức họa
描
Miêu
phác thảo; sáng tác; viết; vẽ; sơn