Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
地震
じしん
の
際
さい
は、エレベーターは
使
つか
わないでください。
Trong trường hợp động đất, xin đừng sử dụng thang máy.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
地震
じしん
động đất
際
さい
dịp; thời điểm; hoàn cảnh; khi
エレベーター
thang máy
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
地
Địa
đất; mặt đất
震
Chấn
rung; chấn động
際
Tế
dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
使
Sử
sử dụng; sứ giả