Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
地震
じしん
の
後
のち
道路
どうろ
に
穴
あな
がいくつも
開
ひら
いた。
Sau trận động đất, có nhiều lỗ hổng xuất hiện trên đường.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
地震
じしん
động đất
後
ご
sau
道路
どうろ
đường; xa lộ
穴
あな
lỗ; hố
幾つ
いくつ
bao nhiêu
開く
ひらく
mở; tháo; mở niêm phong; mở gói
Hán tự:
地
Địa
đất; mặt đất
震
Chấn
rung; chấn động
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
路
Lộ
đường; lộ trình; con đường; khoảng cách
穴
Huyệt
lỗ; khe hở; khe; hang; ổ
開
Khai
mở; mở ra