Dịch nghĩa:
地震が来たら、真っ先に何をしますか。
Khi có động đất, bạn sẽ làm gì đầu tiên?
Hán tự:
地
Địa
đất; mặt đất
震
Chấn
rung; chấn động
来
Lai
đến; trở thành
真
Chân
thật; thực tế
先
Tiên
trước; trước đây
何
Hà
gì