Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
四半期
しはんき
に
2度
にど
、
販売
はんばい
計画
けいかく
書
しょ
を
提出
ていしゅつ
しなければならない。
Mỗi quý tôi phải nộp báo cáo kế hoạch bán hàng hai lần.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
四半期
しはんき
quý (của một năm)
度
ど
độ (góc, nhiệt độ, thang đo, v.v.)
販売
はんばい
bán hàng
計画書
けいかくしょ
kế hoạch; giao thức
提出
ていしゅつ
nộp
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
四
Tứ
bốn
半
Bán
một nửa; giữa; số lẻ; bán-; một phần-
期
Kỳ
kỳ hạn; thời gian
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
販
Phán
tiếp thị; bán; buôn bán
売
Mại
bán
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
書
Thư
viết
提
Đề
đề xuất; mang theo; mang theo tay
出
Xuất
ra ngoài