Dịch nghĩa:

Mỗi quý tôi phải nộp báo cáo kế hoạch bán hàng hai lần.

Hán tự:

Tứ bốn
Bán một nửa; giữa; số lẻ; bán-; một phần-
Kỳ kỳ hạn; thời gian
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Phán tiếp thị; bán; buôn bán
Mại bán
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Thư viết
Đề đề xuất; mang theo; mang theo tay
Xuất ra ngoài