Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
喧嘩
けんか
したり
喚
わめ
き
散
ち
らしたところで、
何
なに
の
解決
かいけつ
にもならないよ。
Cãi nhau hay la hét cũng chẳng giải quyết được gì đâu.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
喧嘩
けんか
cãi nhau; đánh nhau
為る
する
làm
何
なん
gì
解決
かいけつ
giải quyết; giải pháp
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
喧
Huyên
ồn ào; náo nhiệt
嘩
Hoa
ồn ào
喚
Hoán
kêu; gọi; triệu tập
散
Tán
rải; tiêu tán
何
Hà
gì
解
Giải
giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm