Dịch nghĩa:
喜びで彼女の顔はぱっと明るくなった。
Niềm vui đã làm sáng bừng khuôn mặt cô ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
喜
Hỉ
vui mừng
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm
明
Minh
sáng; ánh sáng