Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
喉
のど
まで
出
で
かかってるんだけど、
出
で
てこない。
Nó đã lên tới cổ rồi nhưng không thể nói ra được.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
喉
のど
cổ họng
出かかる
でかかる
vừa xuất hiện; nửa ra ngoài; sắp nói ra
出る
でる
rời đi; ra ngoài
Hán tự:
喉
Hầu
họng; giọng nói
出
Xuất
ra ngoài