Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
喉
のど
がひりひりして、ちょっと
熱
ねつ
があるんです。
Cổ họng tôi rát và hơi sốt.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
喉
のど
cổ họng
為る
する
làm
熱
ねつ
nhiệt
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
喉
Hầu
họng; giọng nói
熱
Nhiệt
nhiệt; nhiệt độ; sốt; cuồng nhiệt; đam mê