Dịch nghĩa:
啓子さんの問題はうわさで聞き知った。
Tôi đã nghe đồn về vấn đề của chị Keiko.
Hán tự:
啓
Khải
tiết lộ; mở; nói
子
Tử
trẻ em
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
知
Tri
biết; trí tuệ