聞き知る [Văn Tri]

聞知る [Văn Tri]

ききしる

Động từ Godan - đuôi “ru”Tha động từ

học được điều gì đó qua nghe

JP: 啓子けいこさんの問題もんだいはうわさでききった。

VI: Tôi đã nghe đồn về vấn đề của chị Keiko.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いちいてじゅうる。
Nghe một biết mười.
りません。ひといてください。
Tôi không biết. Hãy hỏi người khác.
ぼくよりよくってそうなひといてみるね。
Tôi sẽ hỏi người có vẻ hiểu biết hơn.
らないひと名前なまえかれてもおしえちゃだめだよ。
Đừng bao giờ nói tên mình cho người lạ hỏi.
らないひとが、学校がっこうみちいてきたの。
Một người lạ đã hỏi tôi đường đến trường.
かれうわさいているが個人こじんてきにはらない。
Tôi đã nghe tin đồn về anh ấy nhưng không biết anh ấy một cách cá nhân.
フランス英語えいごやくせるひとらないかとトムがいてきた。
Tom đã hỏi tôi có biết ai có thể dịch từ tiếng Pháp sang tiếng Anh không.
トムはわたしがメアリーの電話でんわ番号ばんごうってるかいてきたんです。
Tom đã hỏi tôi có biết số điện thoại của Mary không.
ナンシーがポールとわかれたことをらなかったわたしは、まずいことに彼女かのじょ消息しょうそくをポールにいてしまった。
Tôi không biết Nancy đã chia tay Paul, vì vậy tôi đã vô tình hỏi anh ta về tin tức của cô ấy.
「ガリレオ・ガリレイってってる?」「名前なまえいたことあるんだけど、なにしたひと?」
"Bạn biết Galileo Galilei không?" - "Tôi đã nghe tên ông ấy nhưng không biết ông ấy làm gì?"