Dịch nghĩa:
和食のお店に行くといつも箸を持ち帰ります。
Khi đến nhà hàng Nhật, tôi luôn mang đũa về.
Từ vựng:
Hán tự:
和
Hòa
hòa hợp; phong cách Nhật; hòa bình; làm mềm; Nhật Bản
食
Thực
ăn; thực phẩm
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
箸
Trứ
đũa
持
Trì
cầm; giữ
帰
Quy
trở về; dẫn đến