Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
吹
ふ
けば
飛
と
ぶようなボロい
店構
みせがま
えだが、いつも
常連
じょうれん
客
きゃく
でにぎわってる。
Cửa hàng trông có vẻ tồi tàn nhưng lúc nào cũng đông khách quen.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
吹く
ふく
thổi (gió)
飛ぶ
とぶ
bay; lượn
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
店構え
みせがまえ
diện mạo cửa hàng
常連客
じょうれんきゃく
khách quen
賑わう
にぎわう
đông đúc với người; nhộn nhịp với
Hán tự:
吹
Xuy
thổi; thở
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
構
Cấu
tư thế; dáng điệu; ngoại hình; xây dựng; thiết lập
常
Thường
thông thường
連
Liên
dẫn theo; dẫn dắt; tham gia; kết nối; đảng; băng nhóm; phe phái
客
Khách
khách