常連客 [Thường Liên Khách]

じょうれんきゃく

Danh từ chung

khách quen

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

けばぶようなボロい店構みせがまえだが、いつも常連じょうれんきゃくでにぎわってる。
Cửa hàng trông có vẻ tồi tàn nhưng lúc nào cũng đông khách quen.