Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
らしくないかも
知
し
れないが、せめて
礼儀
れいぎ
くらい
守
まも
ったらどうだ。
Có thể không giống bạn lắm, nhưng ít nhất cũng nên giữ lễ nghi chứ.
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
無い
ない
không tồn tại
知れる
しれる
được biết đến; được phát hiện
せめて
ít nhất
礼儀
れいぎ
lễ nghi; phép lịch sự
守る
まもる
bảo vệ; phòng thủ
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
知
Tri
biết; trí tuệ
礼
Lễ
chào; cúi chào; nghi lễ; cảm ơn; thù lao
儀
Nghi
nghi lễ
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo