Dịch nghĩa:

Bạn có biết cách dùng từ điển không?

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Từ từ chức; từ ngữ
Thư viết
使
Sử sử dụng; sứ giả
Phương hướng; người; lựa chọn
Tri biết; trí tuệ