Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
は
漢詩
かんし
を
読
よ
んだことがありますか。
Bạn đã từng đọc thơ Hán không?
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
漢詩
かんし
thơ Trung Quốc; thơ ca Trung Quốc
読む
よむ
đọc
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
漢
Hán
Trung Quốc
詩
Thi
thơ
読
Độc
đọc