Dịch nghĩa:

Cậu phải nộp báo cáo vào thứ Hai.

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Nguyệt tháng; mặt trăng
Diệu ngày trong tuần
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Báo báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng
Cáo mặc khải; nói; thông báo; thông báo
Thư viết
Đề đề xuất; mang theo; mang theo tay
Xuất ra ngoài