Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
は
彼女
かのじょ
の
帰
かえ
るのを
待
ま
っていればいいんだ。
Cậu chỉ cần đợi cô ấy về thôi.
Ngữ pháp:
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
彼女
かのじょ
cô ấy
帰る
かえる
trở về; về nhà; quay lại
待つ
まつ
chờ đợi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
帰
Quy
trở về; dẫn đến
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào