Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
は
彼
かれ
が
泳
およ
いでいるのを
見
み
たことがありますか。
Bạn đã từng thấy anh ấy bơi chưa?
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
彼
かれ
anh ấy
泳ぐ
およぐ
bơi
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
泳
Vịnh
bơi
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy