Dịch nghĩa:
君は彼が君の年だったころと同じほどよく働く。
Anh ấy làm việc chăm chỉ như bạn khi còn trẻ.
Từ vựng:
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
働
Động
làm việc