Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
はこんな
日
ひ
には
出
で
かけるよりも
家
いえ
にいたほうがいいよ。
Bạn nên ở nhà thay vì ra ngoài vào ngày như thế này.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
日
ひ
ngày; ngày tháng
出かける
でかける
ra ngoài (ví dụ: đi chơi, đi dạo); rời đi; khởi hành; bắt đầu; lên đường
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
出
Xuất
ra ngoài
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ