Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
はお
父
とう
さんの
忠告
ちゅうこく
を
聞
き
けばよかったのだ。
Giá như bạn đã nghe lời khuyên của bố.
Ngữ pháp:
~ばよかった (〜ba yokatta)
Diễn tả cảm giác tiếc nuối; 'ước gì', 'nếu tốt hơn thì'.
JLPT N3
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
お父さん
おとうさん
bố; ba
忠告
ちゅうこく
lời khuyên; cảnh báo
聞く
きく
nghe
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
父
Phụ
cha
忠
Trung
trung thành; trung thực; trung thành
告
Cáo
mặc khải; nói; thông báo; thông báo
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe