Dịch nghĩa:

Cậu lúc nào cũng đeo cái cà vạt lòe loẹt.

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Phái phe phái; nhóm; đảng; bè phái; giáo phái; trường phái
Thủ tay