Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
の
青春
せいしゅん
が
終
お
わったと
思
おも
うのももっともだ。
Cũng có lý khi nghĩ rằng thanh xuân của cậu đã kết thúc.
Ngữ pháp:
A。もっとも B。(Motto mo ~)
Biểu thị ý kiến hoặc sự kiện đối lập; 'mặc dù', 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
青春
せいしゅん
tuổi trẻ; thanh xuân; mùa xuân của cuộc đời
終わる
おわる
kết thúc; đi đến hồi kết; hoàn thành; đóng lại
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
尤も
もっとも
nhưng mà; tuy nhiên
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
青
Thanh
xanh; xanh lá
春
Xuân
mùa xuân
終
Chung
kết thúc
思
Tư
nghĩ