Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
の
申
もう
し
出
で
に
関
かん
して、
私
わたし
は
君
きみ
を
支持
しじ
したい。
Về đề nghị của cậu, tôi muốn ủng hộ cậu.
Ngữ pháp:
~に関して (〜ni kanshite)
Về, liên quan đến, về việc, đối với.
JLPT N3
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
申し出
もうしで
đề xuất; đề nghị; yêu cầu; đơn xin
関する
かんする
liên quan; có liên quan
私
わたくし
tôi
支持
しじ
hỗ trợ; ủng hộ; tán thành; chấp thuận
為る
する
làm
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
申
Thân
có vinh dự; dấu hiệu con khỉ
出
Xuất
ra ngoài
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
私
Tư
tư nhân; tôi
支
Chi
nhánh; hỗ trợ
持
Trì
cầm; giữ