Dịch nghĩa:
君の愚痴を聞かされるのはうんざりだ。
Tôi chán ngấy việc phải nghe bạn than vãn.
Từ vựng:
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
愚
Ngu
ngu ngốc; dại dột; vô lý; ngu xuẩn
痴
Si
ngu ngốc; dại dột
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe