Dịch nghĩa:

Nghe nói con trai cậu tham gia vào phong trào sinh viên nhỉ.

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Tức hơi thở; hô hấp; con trai; lãi suất (tiền); nghỉ ngơi; kết thúc
Tử trẻ em
Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Gia thêm; gia tăng; tham gia; bao gồm