Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
の
帰
かえ
りが
早
はや
ければ
早
はや
いほど、お
父
とう
さんは
喜
よろこ
ぶでしょう。
Càng về sớm, bố bạn càng vui.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
帰り
かえり
trở về
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
お父さん
おとうさん
bố; ba
喜ぶ
よろこぶ
vui mừng; hạnh phúc
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
帰
Quy
trở về; dẫn đến
早
Tảo
sớm; nhanh
父
Phụ
cha
喜
Hỉ
vui mừng