Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

君きみのユーモアのセンスが働はたらき始はじめている。
Giác quan hài hước của bạn đang phát triển.

Ngữ pháp:

~ている (〜te iru)

Diễn tả một hành động đang tiếp diễn hoặc một trạng thái kết quả; 'đang ~', 'đã', 'có'.
JLPT N3

Từ vựng:

君
きみ
bạn; bạn bè
ユーモア
hài hước; trò đùa
センス
gu (về thời trang, âm nhạc, v.v.); cảm giác (như hài hước); tài năng
働く
はたらく
làm việc; lao động
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra

Hán tự:

君
Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
働
Động làm việc
始
Thí bắt đầu

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật