Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
のお
父
とう
さんが
言
い
う
事
こと
なんて
気
き
にしないでいいのさ。
Đừng để tâm đến những gì ba con nói.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
お父さん
おとうさん
bố; ba
言う
いう
nói
事
こと
sự việc; điều
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
父
Phụ
cha
言
Ngôn
nói; từ
事
Sự
sự việc; lý do
気
Khí
tinh thần; không khí