Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
に
手紙
てがみ
を
書
か
くつもりだったんだが、
忙
いそが
しすぎてね。
Tôi định viết thư cho bạn, nhưng quá bận.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
手紙
てがみ
thư
書く
かく
viết; sáng tác
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
書
Thư
viết
忙
Mang
bận rộn; bận rộn; không yên