Dịch nghĩa:
君にあうと必ず弟のことを思い出します。
Mỗi khi gặp em, tôi lại nhớ đến em trai mình.
Từ vựng:
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
弟
Đệ
em trai; phục vụ trung thành với người lớn tuổi
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài