Dịch nghĩa:
君が外出するなと言ったから、どこにも行かなかったよ。
Vì bạn bảo tôi đừng đi đâu nên tôi đã ở nhà.
Từ vựng:
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
外
Ngoại
bên ngoài
出
Xuất
ra ngoài
言
Ngôn
nói; từ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng