Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
が
困
こま
った
時
とき
には
僕
ぼく
が
助
たす
けてあげるよ。
Khi bạn gặp khó khăn, tôi sẽ giúp bạn.
Ngữ pháp:
~上げる (〜ageru)
Chỉ việc hoàn thành việc gì đó hoàn toàn.
JLPT N3
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
困る
こまる
gặp khó khăn
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
僕
ぼく
tôi
助ける
たすける
cứu; giải cứu
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
困
Khốn
tình thế khó xử; trở nên đau khổ; phiền toái
時
Thời
thời gian; giờ
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
助
Trợ
giúp đỡ