Dịch nghĩa:
君がここにいるのは誰にもばれてないから、大丈夫だよ。
Không ai biết bạn đang ở đây, nên yên tâm nhé.
Từ vựng:
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
誰
Thùy
ai; ai đó
大
Đại
lớn; to
丈
Trượng
chiều dài; ông
夫
Phu
chồng; đàn ông