Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
がいつも
遅刻
ちこく
するのはどういう
訳
わけ
かね?
Tại sao em lúc nào cũng đến muộn nhỉ?
Ngữ pháp:
どういう N (dou iu N)
Hỏi để làm rõ hoặc thêm thông tin về một danh từ; 'loại nào', 'kiểu gì'.
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
遅刻
ちこく
đến muộn
為る
する
làm
訳
わけ
lý do; nguyên nhân
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
刻
Khắc
khắc; cắt nhỏ; băm; thái nhỏ; thời gian; chạm khắc
訳
Dịch
dịch; lý do