Dịch nghĩa:
君があまり速く歩くので、いっしょに並んで歩けない。
Bạn đi nhanh quá nên tôi không thể đi cùng hàng với bạn.
Từ vựng:
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
並
Tịnh
hàng; và; ngoài ra; cũng như; xếp hàng; ngang hàng với; đối thủ; bằng