Dịch nghĩa:
「名前は何て言うの?」「タトエバよ」「それって、実名?」「ううん」
"Tên bạn là gì?" "Tatoeba." "Đó có phải tên thật không?" "Không."
Hán tự:
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ
実
Thực
thực tế; hạt