Dịch nghĩa:
同社は40億ドルの売上で、3億ドルの利益をあげた。
Công ty đó đạt doanh thu 4 tỷ đô la và lợi nhuận 300 triệu đô la.
Từ vựng:
Hán tự:
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
社
Xã
công ty; đền thờ
億
Ức
trăm triệu
売
Mại
bán
上
Thượng
trên
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
益
Ích
lợi ích; thu lợi; lợi nhuận; ưu thế