Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
同性
どうせい
婚
こん
を
認
みと
めていない
国
くに
もあります。
Vẫn còn các quốc gia không công nhận hôn nhân đồng giới.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
同性婚
どうせいこん
hôn nhân đồng giới
国
くに
quốc gia; đất nước
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
性
Tính
giới tính; bản chất
婚
Hôn
hôn nhân
認
Nhận
công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng
国
Quốc
quốc gia