Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
各
かく
会員
かいいん
は、
月
つき
に1
万
まん
円
えん
払
はら
わなければならない。
Mỗi thành viên phải đóng 10.000 yên mỗi tháng.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
会員
かいいん
thành viên; hội viên
月
つき
Mặt Trăng
円
えん
yên (đơn vị tiền tệ Nhật Bản)
払う
はらう
trả tiền
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
各
Các
mỗi; từng
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
員
Viên
nhân viên; thành viên
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
万
Vạn
mười nghìn
円
Viên
vòng tròn; yên; tròn
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý