Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
口
くち
ばかりで
仕事
しごと
をしないのでは
何
なに
にもならない。
Chỉ nói mà không làm thì chẳng ích gì.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
口
くち
miệng
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
口
Khẩu
miệng
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
何
Hà
gì