Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
友達
ともだち
というほどではないが
知
し
り
合
あ
いだ。
Không thể gọi là bạn bè, nhưng chúng tôi biết nhau.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
友達
ともだち
bạn bè; bạn thân
言う
いう
nói
無い
ない
không tồn tại
知り合い
しりあい
người quen
Hán tự:
友
Hữu
bạn bè
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
知
Tri
biết; trí tuệ
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1